093.272.5889

Thông Tin Chương Trình Vừa Học Vừa Làm – Học Bổng Đài Loan 2018 (Bậc Đại Học 4 Năm)

Chính phủ Đài Loan phê duyệt cho các Trường Đại Học Đài Loan thực hiện theo chương trình chính sách Tân Hướng Nam. Theo đó, các học sinh du học Đài Loan tham gia theo chương trình chính sách Tân Hướng Nam được hỗ trợ học bổng từ Chính Phủ, Nhà Trường và Doanh Nghiệp của Đài Loan trong suốt 4 năm học và được Nhà Trường bố trí thực tập hưởng lương tại các Doanh Nghiệp tại Đài Loan theo đề án của các Trường Đại Học Đài Loan đã được Bộ Giáo dục Đào Tạo Đài Loan phê duyệt (Nơi làm việc cố định, không thay đổi địa điểm làm việc trong suốt 4 năm học Đại học).

Du học đài loan luôn là sự lựa chọn đúng đắn và đáng tin cậy

 

Đối tượng tuyển sinh du học Đài Loan

| Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT trở lên

| Điều kiện để du học Đài Loan:

> Điểm trung bình năm trên 6.0 (đối với học sinh THPT)

> Ngoại ngữ: tiếng Trung (TOCFL) cấp 1 (cấp cơ sở) trở lên, được đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam

> Không tiền án tiền sự

> Sức khỏe tốt

> Không quá 25 tuổi tính đến ngày nhập học

Du học Đài Loan mang rất nhiều quyền lợi cho du học sinh

Quyền lợi của sinh viên trong/sau 4 năm tham gia chương trình

Sinh viên sau khi du học Đài Loan sẽ nhận được bằng Đại học/kỹ sư và có 4 năm kinh nghiệm làm việc thực tế tại Doanh nghiệp liên quan đến ngành nghề được học;

Sinh viên sau khi nhập học sẽ được nhà trường bố trí thực tập/việc làm thêm theo khung chương trình của Chính Phủ Đài Loan phê duyệt, mỗi tháng từ 22,000-24,000 NTD (tương đương 800 US$/ tháng).

Nhà trường sẽ bố trí lịch học phù hợp để các sinh viên thực tập (làm việc) và không làm ảnh hưởng tới việc học tập.

Sinh viên du học Đài Loan sẽ được hưởng các trợ cấp của nhà trường, doanh nghiệp và Chính Phủ Đài Loan trong suốt 4 năm học (Chỉ áp dụng với các trường được Bộ Giáo dục Đài Loan phê duyệt).

Thu nhập tối thiểu trong 4 năm học và thực tập sau khi đã trừ đi tất cả chi phí là 500.000.000 VNĐ.

Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể tiếp tục ở lại làm việc và định cư lâu dài tại Đài Loan theo quy định của luật pháp Đài Loan. Nếu về nước được Công Ty Tổng Hội Thương Gia Đài Loan tại Việt Nam giới thiệu, hoàn toàn miễn phí dịch vụ, công việc đúng chuyên ngành với mức lương hấp dẫn tại 1 trong 5.836 Doanh nghiệp Đài Loan tại Việt Nam

Chúng tôi sẽ cam kết mang lại thành công cho bạn khi du học Đài Loan

Danh sách trường và ngành đào tạo khi du học Đài Loan

TÊN TRƯỜNG HỆ ĐÀO TẠO CHỈ TIÊU KỲ NHẬP HỌC TÊN NGÀNH HỌC
 

Trường Học Viện Công nghệ Lee-Ming

(Lee-Ming Institute of Technology)

 

Đại Học (4 năm)

 

120 sinh viên

 

– Tháng 2/2018

– Tháng 9/2018

 

1.  Công nghệ Cơ điện tử

2.  Công nghệ thông tin

 

Trường Đại học Điện ảnh và Nghệ thuật Chungyu

(Chungyu University of Film Arts)

 

Đại Học (4 năm)

 

100 sinh viên

 

– Tháng 2/2018

– Tháng 9/2018

 

1.  Quản trị Du lịch – Lữ hành

2.  Quản trị nhà hàng – Khách sạn

 

Trường Đại học Kỹ thuật

Kiến Hành

(Chien Hsin University)

 

Đại Học (4 năm)

 

320 sinh viên

 

– Tháng 2/2018

– Tháng 9/2018

 

 

1.      Điện cơ, Điện máy

2.      Máy công trình

3.      Quản lý nhà hàng – Khách sạn

4.      Quản lý & lưu thông hàng hóa

5.      Quản lý công nghiệp

6.      Quản trị doanh nghiệp

Hồ sơ tham gia du học Đài Loan

STT Loại giấy tờ Số lượng Ghi chú
1 Ảnh 4×6

Ảnh 3×4

10

4

Chụp nền trắng, không chỉnh sửa
2 Bằng tốt nghiệp THPT

(Hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời)

1 bản gốc

4 bản photo

Bản công chứng mới nhất trong vòng 3 tháng. Đối với

Giấy chứng nhận THPT tạm thời nộp luôn cả bản gốc

3 Học bạ cấp 3 1 bản gốc

1 bản photo

Bản gốc
4 Bảng điểm TC, CĐ (Nếu có) 2 Mới nhất trong 3 tháng
5 Bằng TC, CĐ (Nếu có) 2 Bản gốc, phải có dấu giáp lai nơi dán hình
6 Hộ chiếu 1 Nộp sổ gốc
7 CMND 2 Bản sao y bản chính, mới nhất trong  vòng 3 tháng
8 Lý lịch pháp lý số 1 1 Bản xác nhận của Công An Tỉnh
9 Sổ tiết kiệm trên 5000 USD 2 Bản photo có đóng dấu đỏ và chữ ký của giám đốc ngân hàng
10 Giấy xác nhận số dư tài khoản ngân hàng 2 Bản gốc có đóng dấu đỏ và chữ ký của giám đốc ngân hàng
11 Đơn xin nhập học 2 Làm theo mẫu của Nhà Trường
12 Bản giới thiệu về bản thân và Kế hoạch học tập 2 Tự viết
13 Đơn xin cấp Visa 2 Khai Online (Có hướng dẫn của Trường)
14 Bằng tiếng Hoa 2 Học viên tự thi
15 Giấy khám sức khoẻ 2 Mẫu bệnh viện

Chú ý: Học viên khi làm hồ sơ chuẩn bị giấy tờ từ Mục 1 – 10. Các Mục còn lại trường sẽ hướng dẫn trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.

BẢNG DỰ TRÙ TỔNG THU NHẬP SAU 4 NĂM HỌC TẬP, THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI ĐÀI LOAN

Trường Học Viện Công nghệ Lee-Ming (Lee-Ming Institute of Technology)

> Ngành đào tạo: Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ thông tin

> Hệ đào tạo: Đại Học (4 năm)

> Chỉ tiêu: 120 sinh viên

> Đợt nhập học: Kỳ tháng 2 và tháng 9/2018

> Thông tin về dự trù kinh phí đóng góp và ưu đãi:

NĂM THỨ NHẤT ĐẠI HỌC LEE-MING

Diễn giải tên các khoản mục Thu nhập/ Năm (NT$) Chi phí/ Năm (NT$)
Học phí: 51.000 NT$ x 2 kỳ 102.000
Ký túc
Phí sinh hoạt: 4.650 NT$/ tháng x 12 tháng 55.800
Học bổng hỗ trợ: 30.000 NT$ x 2 kỳ 60.000
Lương 9 tháng học: 15.300 NT$/ tháng x 9 tháng 137.700
Lương 3 tháng hè: 30.300 NT$ x 3 tháng 90.900
Thưởng cuối năm 11.000
Thưởng Tết Đoan Ngọ 15.000
Tổng thu NT$: 314.600

Quy ra VNĐ: 239.096.000

Tổng chi NT$: 157.800

Quy ra VNĐ: 119.928.000

Dự kiến còn lại năm thứ nhất (Tính theo VNĐ) 119.168.000 VNĐ

NĂM THỨ 2, 3 ,4 ĐẠI HỌC LEE-MING Đối với 3 năm tương đương 6 học kỳ và 36 tháng thực tập, làm việc

Diễn giải tên các khoản mục Thu nhập/ Năm (NT$) Chi phí/ Năm (NT$)
Học phí: 51.000 NT$ x 6 kỳ 306.000
Ký túc: 7.500 NT$/ kỳ x 6 kỳ 45.000
Phí sinh hoạt: 4.650 NT$/ tháng x 36 tháng 167.400
Học bổng hỗ trợ: 20.000 NT$ x 6 kỳ 120.000
Lương + thực tập: 30.300 NT$/ tháng x 36 tháng 1.090.800
Thưởng cuối năm: 20.000 NT$ x 3 năm 60.000
Thưởng Tết Đoan Ngọ: 40.000 NT$ x 3 năm 120.000
Tổng thu NT$: 1.390.800

Quy ra VNĐ: 1.057.008.000

Tổng chi NT$: 518.400

Quy ra VNĐ: 393.984.000

Dự kiến còn lại sau 3 năm (Tính theo VNĐ) 663.024.000 VNĐ

DANH SÁCH DOANH NGHIỆP SINH VIÊN HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ LEE-MING THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC

STT Ngành đào tạo Tên Doanh nghiệp thực tập, làm việc
1 Công nghệ cơ điện tử Công ty điện tử GARMIN
2 Công nghệ thông tin Công ty điện tử FLYTECH

BẢNG DỰ TRÙ TỔNG THU NHẬP SAU 4 NĂM HỌC TẬP, THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI ĐÀI LOAN

Trường Đại học Điện ảnh và Nghệ Thuật Chungyu (Chungyu University of Film Arts)

> Ngành đào tạo: Quản trị Du lịch – Lữ hành, Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

> Hệ đào tạo: Đại Học (4 năm)

> Chỉ tiêu: 100 sinhviên

> Đợt nhập học: Kỳ tháng 2 và tháng 9/2018

> Thông tin về dự trù kinh phí đóng góp và ưu đãi:

NĂM THỨ NHẤT ĐẠI HỌC CHUNGYU

Diễn giải tên các khoản mục Thu nhập/ Năm (NT$) Chi phí/ Năm (NT$)
Học phí: 51.000 NT$ x 2 kỳ 102.000
Ký túc
Phí sinh hoạt: 4.650 NT$/ tháng x 12 tháng 55.800
Học bổng hỗ trợ: 30.000 NT$ x 2 kỳ 60.000
Lương: 22.000 NT$/ tháng x 12 tháng 246.000
Thưởng cuối năm 11.000
Thưởng Tết Đoan Ngọ 15.000
Tổng thu NT$: 332.000

Quy ra VNĐ: 252.320.000

Tổng chi NT$: 157.800

Quy ra VNĐ: 119.928.000

Dự kiến còn lại năm thứ nhất (Tính theo VNĐ) 130.392.000 VNĐ

NĂM THỨ 2, 3 ,4 ĐẠI HỌC CHUNGYU Đối với 3 năm tương đương 6 học kỳ và 36 tháng thực tập, làm việc

Diễn giải tên các khoản mục Thu nhập/ Năm (NT$) Chi phí/ Năm (NT$)
Học phí: 51.000 NT$ x 6 kỳ 306.000
Ký túc: 7.500 NT$/ kỳ x 6 kỳ 45.000
Phí sinh hoạt: 4.650 NT$/ tháng x 36 tháng 167.400
Học bổng hỗ trợ: 20.000 NT$ x 6 kỳ 120.000
Lương + thực tập: 26.000 NT$/ tháng x 36 tháng 936.000
Thưởng cuối năm: 20.000 NT$ x 3 năm 60.000
Thưởng Tết Đoan Ngọ: 40.000 NT$ x 3 năm 120.000
Tổng thu NT$: 1.236.000

Quy ra VNĐ: 939.360.000

Tổng chi NT$: 518.400

Quy ra VNĐ: 393.984.000

Dự kiến còn lại sau 3 năm (Tính theo VNĐ) 545.367.000 VNĐ

Mức lương trên tạm tính với mức thấp nhất theo mức lương cơ bản. Mức này có thể thay đổi đối với sinh viên khi thực tập, làm việc cụ thể tại các Doanh nghiệp liên kết với Nhà trường.

DANH SÁCH MỨC LƯƠNG CÁC DOANH NGHIỆP LIÊN KẾT VỚI NHÀ TRƯỜNG

Doanh nghiệp Lương khởi điểm (NTD) Lương bình quân sau khi điều chỉnh (NTD)
TTFB COMPANY LIMITED 22.000 30.000
SUSHI EXPRESS CO., LTD 23.000 29.000
DACHAN GREAT WALL GROUP 23.000 tăng 24.000 sau 3 tháng 26.000
HUMBLE HOUSE TAIPEI 24.000 26.000
I-MEI FOODS CO., LTD 22.000 tăng 25.000 sau 3 tháng 30.000

BẢNG DỰ TRÙ TỔNG THU NHẬP SAU 4 NĂM HỌC TẬP, THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI ĐÀI LOAN

Trường Đại học Kỹ thuật Kiến Hành (Chien Hsin University)

> Ngành đào tạo: Điện cơ, Điện máy, Máy công trình, Quản lý Nhà hàng – Khách sạn, Quản lý và lưu thông hàng hoá, Quản lý công nghiệp, Quản trị doanh nghiệp

> Hệ đào tạo: Đại Học (4 năm)

> Chỉ tiêu: Năm 2018: 320 sinh viên

> Đợt nhập học: Tháng 2, 9/2018 (Theo chỉ tiêu năm 2018)

> Thông tin về dự trù kinh phí đóng góp và ưu đãi:

ÁP DỤNG CHO 4 NĂM HỌC ĐẠI HỌC KIẾN HÀNH

Diễn giải tên các khoản mục Thu nhập/ Năm (NT$) Chi phí/ Năm (NT$)
Học phí: 54.124 NT$ x 8 kỳ 432.992
Ký túc (Miễn toàn bộ 4 năm)
Bảo hiểm, wifi, điện nước: 2.000 NT$ x 4 năm 8.000
Phí sinh hoạt: 4.650 NT$/ tháng x 48 tháng 223.200
Học bổng hỗ trợ: 18.000 NT$ x 8 kỳ 144.000
Lương: 22.000 NT$/ tháng x 48 tháng 1.056.000
Thưởng cuối năm: 11.000 NT$ x 4 năm 44.000
Thưởng Tết Đoan Ngọ: 15.000 NT$ x 4 năm 60.000
Tổng thu NT$: 1.304.000

Quy ra VNĐ: 991.040.000

Tổng chi NT$: 664.192

Quy ra VNĐ: 504.785.920

Dự kiến còn lại sau 4 năm học (Tính theo VNĐ) 486.254.080 VNĐ

DANH SÁCH DOANH NGHIỆP SINH VIÊN TRƯỜNG KIẾN HÀNH THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC

STT Ngành đào tạo Tên Doanh nghiệp thực tập, làm việc
1 Điện máy Công ty Lại Đức; Công ty Nghĩa Mỹ
2 Điện cơ Công ty Điện tử Hạnh phúc
3 Điện tử Công ty Lại Đức
4 Máy công trình Công ty Liên Thành; Công ty Đức Sỹ
5 Quản lý Nhà hàng – Khách sạn Công ty Nghĩa Mỹ
6 Quản lý và lưu thông hàng hoá Công ty Logictic Hương Cảng
7 Quản lý công nghiệp Công ty Mậu Lâm; Công ty Thiết bị Y tế Thái Bình Dương
8 Quản trị doanh nghiệp Công ty Gia Lý Đại Vinh

Mức lương trên tạm tính với mức thấp nhất theo mức lương cơ bản. Mức này có thể thay đổi đối với sinh viên khi thực tập, làm việc cụ thể tại các Doanh nghiệp liên kết với Nhà trường.

Liên hệ trực tiếp đến số HOTLINE: 093.272.5889 để được tư vấn MIỄN PHÍ!

Nothing Found

It seems we can’t find what you’re looking for. Perhaps searching can help.