Đại học

Bang Nordrhein-Westfalen

Cologne North Rhine Westphalia Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Rheinisch-Westfälische Technische Hochschule Aachen (147th trên thế giới; 9th ở Đức)
  • Rheinische Friedrich-Wilhelms-Universität Bonn (177th trên thế giới; 11th ở Đức)
  • Westfälische Wilhelms-Universität Münster (249th trên thế giới; 16th ở Đức)
  • Universität zu Köln (305th trên thế giới; 23rd ở Đức)
  • Ruhr-Universität Bochum (388th trên thế giới; 28th ở Đức)
  • Universität Düsseldorf (411-420th trên thế giới; 32nd ở Đức)
  • Technische Universität Dortmund (TU Dortmund, 491-500th trên thế giới; 36th ở Đức)
  • Universität Bielefeld (501-550th trên thế giới; 38th ở Đức)
  • Universität Duisburg-Essen (501-550th trên thế giới; 38th ở Đức)

Bang Baden-Württemberg

Freiburg im Breisgau city Baden Wuerttemberg Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Ruprecht-Karls-Universität Heidelberg (49th trên thế giới; 1st ở Đức)
  • Universität Freiburg (121st trên thế giới; 4th ở Đức)
  • Karlsruhe Institute of Technology (KIT, 127th trên thế giới; 5th ở Đức)
  • Eberhard Karls Universität Tübingen (141st trên thế giới; 7th ở Đức)
  • Universität Ulm (249th trên thế giới; 16th ở Đức)
  • Universität Stuttgart (274th trên thế giới; 19th ở Đức)
  • Universität Konstanz (310th trên thế giới; 24th ở Đức)
  • Universität Mannheim (328th trên thế giới; 25th ở Đức)

Bang Bayern

Franconia Bavaria Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Ludwig-Maximilians-Universität München (52nd trên thế giới; 2nd ở Đức)
  • Technische Universität München (TU München, 54th trên thế giới; 3rd ở Đức)
  • Universität Erlangen-Nürnberg (285th trên thế giới; 20th ở Đức)
  • Julius-Maximilians-Universität Würzburg (341st trên thế giới; 26th ở Đức)
  • Universität Regensburg (395th trên thế giới; 29th ở Đức)
  • Universität Bayreuth (481-490th trên thế giới; 35th ở Đức)

Bang Hessen

Frankfurt Hesse Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Universität Frankfurt am Main (217th trên thế giới; 14th ở Đức)
  • Technische Universität Darmstadt (TU Darmstadt, 269th trên thế giới; 18th ở Đức)
  • Philipps-Universität Marburg (491-500th trên thế giới; 36th ở Đức)
  • Justus-Liebig-Universität Gießen (551-600th trên thế giới; 41st ở Đức)

Bang Berlin

Berlin Germany Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Humboldt-Universität zu Berlin (134th trên thế giới; 6th ở Đức)
  • Freie Universität Berlin (150th trên thế giới; 10th ở Đức)
  • Technische Universität Berlin (TU Berlin, 192nd trên thế giới; 12th ở Đức)

Bang Niedersachsen

Hannover Lower Saxony Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Georg-August-Universität Göttingen (146th trên thế giới; 8th ở Đức)
  • Leibniz Universität Hannover (421-430th trên thế giới; 33rd ở Đức)
  • Technische Universität Braunschweig (TU Braunschweig, 501-550th trên thế giới; 38th ở Đức)

Bang Sachsen

Dresden Saxony Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Technische Universität Dresden (TU Dresden, 234th trên thế giới; 15th ở Đức)
  • Universität Leipzig (289th trên thế giới; 21st ở Đức)

Các bang khác

Hamburg Germany Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Universität Hamburg (192nd; 12th ở Đức) – Hamburg
  • Christian-Albrechts-Universität zu Kiel (396th; 30th ở Đức) – Schleswig-Holstein
  • Johannes Gutenberg Universität Mainz (300th; 22nd ở Đức) – Rheinland-Pfalz
  • Universität Bremen (348th; 27th ở Đức) – Bremen
  • Universität Jena (397th; 31st ở Đức) – Thüringen
  • Universität des Saarlandes (441-450th; 34th ở Đức) – Saarland
  • Martin-Luther-Universität Halle-Wittenberg (601-650th, 42nd ở Đức) – Sachsen-Anhalt